Hoạt động ổn định liên tục, hoạt động dễ dàng như đi bộ trên mặt đất
Moving walk ít ồn ào, vận hành êm ái, bền khi sử dụng, tiện lợi khi sửa chữa. Nó luôn hoạt động rất tốt về an toàn và chất lượng. Là sản phẩm vận chuyển chất lượng cao, nó đáp ứng tối đa các yêu cầu đa dạng của khách hàng. Chuyến đi bộ di chuyển an toàn, thoải mái và hấp dẫn giúp bạn tận hưởng những khoảnh khắc thư giãn và dễ chịu khi đi chơi và mua sắm.
Chế độ vận hành tiết kiệm năng lượng
Thiết bị sử dụng điều khiển tần số biến thiên hoặc chế độ tự khởi động để tiết kiệm năng lượng.
Cấu trúc nhỏ gọn
Thiết kế dầm bụng cá với gai ngắn giúp giảm đáng kể yêu cầu về nhịp bước, giúp khách hàng tiết kiệm diện tích xây dựng quý giá.
Loại sản phẩm:Đi bộ chuyển động
Thang máy cũ:Có thể lắp đặt thêm

| Chiều cao nâng cao (mm) | Tốc độ định mức V(m/s) | Chiều rộng bước A(mm) | Góc nghiêng (°) | Công suất động cơ truyền động (KW) | Khoảng cách giữa tay vịn B(mm) | Chiều cao tay vịn (mm) | Chiều rộng tổng thể của Moving Walk C(mm) | Chiều rộng hố D(mm) |
| 10000 ≤ H ≤ 80000 | 0.5 | 800 | 0~6 | 8 | 1038 | 900 | 14000 | 14660 |
| 80000 < cao ≤ 110000 | 11 | |||||||
| 10000 ≤ H ≤ 80000 | 1000 | 8 | 1238 | 900 | 16000 | 16660 | ||
| 80000 < cao ≤ 110000 | 11 |

| Chiều cao nâng cao (mm) | Tốc độ định mức V(m/s) | Chiều rộng bước A(mm) | Góc nghiêng (°) | Công suất động cơ truyền động (KW) | Khoảng cách giữa tay vịn B(mm) | Chiều cao tay vịn (mm) | Chiều rộng tổng thể của Moving Walk C(mm) | Chiều rộng hố D(mm) |
| 2000≤H≤4200 | 0.5 | 800 | 10 | 8 | 1038 | 900 | 1400 | 1460 |
4200| 11 |
| |||||||
5900| 15 |
| |||||||
| 7500≤H≤8500 | 2x11 | |||||||
2000| 0.5 |
1000 |
10 |
8/11 |
1238 |
900 |
1600 |
1660 |
|
4200| 15 |
| |||||||
5900| 2x11 |
| |||||||
| 6500≤H≤8500 | 2x15 | |||||||
2000| 0.5 |
800 |
11 |
8 |
1038 |
900 |
1400 |
1460 |
|
4200| 11 |
| |||||||
| 5900≤H≤6400 | 15 | |||||||
6500| 2x11 |
| |||||||
2000| 0.5 |
1000 |
11 |
8/11 |
1238 |
900 |
1600 |
1660 |
|
4200| 15 |
| |||||||
| 5900≤H≤6400 | 2x11 | |||||||
6500| 2x15 |
| |||||||
2000| 0.5 |
800 |
12 |
8 |
1038 |
900 |
1400 |
1460 |
|
| 4200≤H≤5900 | 11 | |||||||
5900| 15 |
| |||||||
6500| 2x11 |
| |||||||
2000| 0.5 |
1000 |
12 |
8/11 |
1238 |
900 |
1600 |
1660 |
|
| 4200≤H≤5900 | 15 | |||||||
5900| 2x11 |
| |||||||
6500| 2x15 |
|