Nó mở ra vô vàn khả năng.
Thang máy không phòng vượt trội hơn thang máy phòng máy.
Được thiết kế theo các ý tưởng ít carbon và thân thiện với môi trường, thang máy chở hàng không phòng máy này có khả năng tiết kiệm năng lượng và tiêu thụ thấp. Nó sử dụng hiệu quả không gian đường nâng và mục tiêu tiết kiệm diện tích tòa nhà cũng như chi phí xây dựng, hoàn toàn thể hiện triết lý thiết kế thân thiện với môi trường và hướng đến con người của sản phẩm. So với thang máy truyền động có cùng tải trọng, nó đạt được 40% tiết kiệm năng lượng và giảm diện tích tòa nhà xuống 10%.
Nhiều không gian hơn, nhiều tự do hơn
Chỉ những thang máy mang lại sự tự do kiến trúc lớn hơn mới được các kiến trúc sư bậc thầy công nhận. Để giảm tác động của thang máy phòng máy truyền thống lên vẻ ngoài tòa nhà, chúng tôi đã phát triển dòng thang máy chở hàng không phòng máy. Nó không cần thêm không gian bên ngoài cầu nâng và có cấu trúc gọn gàng.
Loại sản phẩm:Thang máy dòng hàng hóa
Thang máy cũ:Có thể lắp đặt thêm

| Tải trọng (KG) |
Tốc độ (MS) |
Kích thước xe RxDxH (mm) |
Kích thước cửa mở WxD (mm) |
Trục WxD (mm) |
Tầng một | Lớp giữa | Phía trên | Chi phí vận hành tối thiểu | Hố | Chế độ mở đầu |
| 1000 | 0.5/1.0 | 1300x1800x2200 | 1000x2100 | 2600x2500 | 4500 | 4000 | ≥4500 | 4400 | ≥1600 |
Lỗ mở bên hông |
| 1600 | 0.5/1.0 | 1600*2200*2200 | 1400x2100 | 3000x2700 | ||||||
| Năm 2000 | 0.5/1.0 | 1900*2200*2200 | 1500x2100 | 3300x2700 | ||||||
| 3000 | 0.5/1.0 | 2200*2600*2300 | 1800x2200 | 3700x3100 | ≥4800 | 4600 |
Gập giữa |
|||
| 5000 | 0.5/1.0 | 2800*3200*2500 | 2400x2400 | 4200x3700 | 5000 | 5000 | ≥5500 | 5000 | ≥1800 | |
| 6000 | 0.5/1.0 | 3000*3500*2500 | 2600x2400 | 4500x4000 | ||||||
| 8000 | 0.5/1.0 | 3000*4500*2600 | 2600x2500 | 4500x5000 | ≥6000 | 6000 | ||||
| 10000 | 0.5/1.0 | 2800*6000*2700 | 2800x2600 | 4800x5500 |
Dữ liệu chỉ dùng để tham khảo thiết kế. Để biết các thông số chi tiết, vui lòng lấy bản vẽ kỹ thuật làm tiêu chí.